Tổng hợp những ngành nghề được cấp Visa E7 Hàn Quốc mới nhất


Bạn đang muốn làm Visa E7 Hàn Quốc để sang làm việc lâu dài tại Hàn Quốc nhưng đang băn khoăn không biết các ngành nghề nào thì sẽ được chính phủ Hàn Quốc cấp visa E7. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin 84 ngành nghề được phép cấp Visa E7 tại Hàn Quốc.

V-KOREA là công ty chuyên xử lý hồ sơ làm visa E7 Hàn Quốc, tuyển dụng kỹ sư sang Hàn Quốc làm việc lâu dài. Nếu bạn cần hỗ trợ tư vấn bất kỳ thông tin gì liên quan đến việc làm Visa E7 Hàn Quốc, hãy liên hệ đến Hotline: 097-333-1050 (mr Hòa) để được tư vấn tận tình và hoàn toàn miễn phí. Bạn cũng có thể qua trực tiếp công ty tại địa chỉ Nhà Số 2, Lô NV6-Khu đô thị LIDECO, Thị trấn trạm trôi-Hoài Đức, Hà Nội để được hướng dẫn các thủ tục làm visa E7 Hàn Quốc nhanh nhất.

V-KOREA là công ty hàng đầu trong lĩnh vực làm thủ tục cấp Visa E7 cho các kỹ sư sang Hàn Quốc làm việc

Danh sách 84 ngành nghề được cấp Visa E7 Hàn Quốc

Tổng hợp những ngành nghề được cấp Visa E7 Hàn Quốc mới nhất
Tổng hợp những ngành nghề được cấp Visa E7 Hàn Quốc mới nhất

Các ngành nghề được cấp Visa E7 được phân làm 6 nhóm, cụ thể như sau:

Nhóm 1 – Nhóm người quản lý

  1. Giáo sư cao cấp của tổ chức kinh tế (경제이익단제 고워임원) – Mã ngành S110
  2. Các giám đốc điều hành cao cấp (기업 고워임원) – Mã ngành 1120
  3. Quản lý hỗ trợ quản lý (경영지원 관리자) – Mã ngành 1202
  4. Quản lý giáo dục (교육관리자) – Mã ngành 1312
  5. Bảo hiểm và giám đốc tài chính (보헙 및 급융관리자) – Mã ngành 1320
  6. Quản lý liên quan đến văn hóa , nghệ thuận , thiết kế, video (문화. 예술. 디지인 및 영상간력 관리지) – Mã ngành 1340
  7. Quản lý thông tin truyền thông (정부통신관력관리자) – Mã ngành 1350
  8. Quản lý dịch vụ chuyên nghiệp khác (기타 전문서비스 관리자) – Mã ngành 1390
  9. Quản lý xây dựng và khai thác mỏ (건설 및 광업관력리자) – Mã ngành 1411
  10. Quản lý sản xuất sản phẩm (제품생산관력 관리자) – Mã ngành 1413
  11. Quản lý nông – lâm – ngư nghiệp (농림. 어업 관력관리자 ) – Mã ngành 14901
  12. Trưởng phòng kinh doanh – bán hàng (영업 및 관매관력 관리자) – Mã ngành 1511
  13. Quản lý vận tải (운송관력 관리자) – Mã ngành 1512
  14. Quản lý nhà ở, du lịch, giải trí , thể thao (숙박. 여행. 오락 및 스포츠관리자) – Mã ngành 1521
  15. Quản lý dịch vụ ăn uống (음식서비스관력관리자) – Mã ngành 1522

Nhóm 2 – Nhóm các chuyên gia

  1. Chuyên gia khoa học đời sống (생명과학 전문가) – Mã ngành 2111
  2. Chuyên gia khoa học tự nhiên (자연과학 전문가) – Mã ngành 2112
  3. Chuyên gia vật lý (물리학 전문가) – Mã ngành 21121
  4. Chuyên gia hóa chất (화학 전문) – Mã ngành 21122
  5. Chuyên gia thiên văn học và khí tượng (천문 및 기산학 전문가) – Mã ngành 21123
  6. Chuyên gia nghiên cứu khoa học xã hội (사회과학 연구원) – Mã ngành 212
  7. Kỹ thuật viên phần cứng máy tính (컴퓨터 하드웨어 기술자) – Mã ngành 2211
  8. Kỹ thuật viễn thông (통신공학기술자) -Mã ngành 2212
  9. Thiết kế và phân tích hệ thống máy tính (컴퓨터시스템설계 및 분석가) – Mã ngành 2221
  10. Nhà phát triển phần mềm hệ thống (시스템소프트웨어 개발자) – Mã ngành 2222
  11. Nhà phát triển phần mềm ứng dụng (응영소프트웨어 개발자) – Mã ngành 2223
  12. Nhà phát triển cơ sở dữ liệu (데이터베이스 개발자) – Mã ngành 2224
  13. Nhà phát triển hệ thống mạng (네트워크 시스템 개발자) – Mã ngành 2225
  14. Chuyên gia bảo mật máy tính (컴퓨터 보안 전문가) – Mã ngành 2226
  15. Nhà thiết kế web và đa phương tiện (웹 및 멀티미디어 기획자) – Mã ngành 2227
  16. Nhà phát triển web (웹 개발자) – Mã ngành 2228
  17. Kiến trúc sư và kỹ sư kiến trúc (건축가 및 건축공학 기술자) – Mã ngành 2311
  18. Chuyên gia xây dựng (토목공학 전문) – Mã ngành 2312
  19. Kỹ sư cảnh quan (조경기술자) – Mã ngành 2313
  20. Chuyên gia thiết kế đô thị và giao thông vận tải (도시 및 교통성계 전문가) – Mã ngành 2314
  21. Kỹ sư hoá chất (화학공학 기술자) – Mã ngành 2321
  22. Kỹ thuật kim loại và vật liệu (급속. 재료공공학 기술자) – Mã ngành 2331
  23. Kỹ thuật môi trường (환경공헉 기술자) – Mã ngành 2341
  24. Kỹ thuật điện (전기공학 기술자) – Mã ngành 2351
  25. Kỹ thuật điện tử (전자공학 기술자) – Mã ngành 2352
  26. Kỹ thuật cơ khí (기계공학 기술자) – Mã ngành 2353
  27. Kỹ thuật thực vật (플랜트공학 기술자) – Mã ngành 23532
  28. Ô tô . Xe máy. Đóng tàu. Đường sắt. Xe đạp đường sắt (자동차. 조선. 비형기. 철도섬공) – Mã ngành 2392
  29. Kỹ thuật khí và năng lượng (가스. 에너지 기술자) – Mã ngành 2393
  30. Kỹ thuật ôtô (차량공학 전문가) – Mã ngành S2353
  31. Card one (캐드원) – Mã ngành 2396
  32. Y tá (간호사) – Mã ngành 2430
  33. Giảng viên đại học (대학강사) 2512
  34. Chuyên gia giáo dục khác (기타 교육관력 전문가) – Mã ngành 25919
  35. Các trường nước ngoài. Cơ sở giáo dục nước ngoài . Giáo viên của các trường quốc tế tài năng (외국인학교 . 외국교육기관. 국제학교. 영재학교등의교사) – Mã ngành 2599
  36. Chuyên gia pháp lý (법률관력 전문가) – Mã ngành 261
  37. Chuyên viên quản lý chính phủ (정부행정 전문가) – Mã ngành 2620
  38. Nhân viên cơ quan đặc biệt (특수기과 행정요원) – Mã ngành S2620
  39. Chuyên gia chẩn đoán và quản lý (경영 및 진단 전문가) – Mã ngành 2715
  40. Chuyên gia tài chính và bảo hiểm (금융 및 보험전문가) – Mã ngành 272
  41. Chuyên gia phát triển sản phẩm (상품기회 전문가) – Mã ngành 2731
  42. Chuyên gia phát triển sản phẩm du lịch (여행상품 개발자) – Mã ngành 2732
  43. Chuyên gia quảng cáo và PR (광고 및 홍보전문가) – Mã ngành 2733
  44. Chuyên gia nghiên cứu (조사전문가) – Mã ngành 2734
  45. Kế hoạch sự kiện (행사 기획자) – Mã ngành 2735
  46. Nhân viên bán hàng ở nước ngoài (행외영업원) – Mã ngành 2742
  47. Nhân viên kinh doanh kỹ thuật 9기술 영업원) – Mã ngành 2743
  48. Chuyên gia quản lý kỹ thuật (기술 경영 전문가) – Mã ngành S2743
  49. Người phiên dịch, dịch thuật (본역. 통역가) – Mã ngành 2812
  50. Người phát ngôn (아나운서) – Mã ngành 28331
  51. Thiết kế (디자이너) – Mã ngành 285
  52. Thiết kế liên quan đến video (영상관력디자이너) – Mã ngành S2855

Nhóm 3 – Nhóm nhân viên văn phòng

  1. Các cửa hiệu miễn thuế hoặc Nhân viên bán hàng tại thành phố . Giáo dục tiếng anh tại Jeju (면세점또는 제주영어교육도시내 판매사무원) – Mã ngành 31215
  2. Thư ký vận chuyển hàng không (항공운송 사무원) – Mã ngành 31264
  3. Nhân viên tiếp tân khách sạn (호텔 접수 사무원) – Mã ngành 3922
  4. Nhân viên điều phối y tế (의료코디네이터) – Mã ngành S3922

Nhóm 4: Nhóm công nhân, nhân viên phục vụ

  1. Công nhân vận tải (운송서비스 종사자) – Mã ngành 431
  2. Hướng dẫn thông tin du lịch (관광통역 안내원) – Mã ngành 43213
  3. Đại lý sòng bạc (카지노 딜러) – Mã ngành 43291
  4. Đầu bếp và nấu ăn (주방장 및 조리사) – Mã ngành 441

Nhóm 5: Nhóm nông, lâm, ngư nghiệp, công nhân có tay nghê

  1. Chăn nuôi tập trung (농축축산어업 숙련기능인) – Mã ngành 610
  2. Thú cưng (동문사육사) – Mã ngành 61395
  3. Kỹ sư nuôi hải sâm (해삼양식기술자) – Mã ngành 63019

Nhóm 6: Nhóm các nhân viên chức năng

  1. Nhân viên lò mổ Halal (할랄 도축원) – Mã ngành 7103
  2. Nhân viên sản xuất và điều chỉnh dụng cụ (악기제조 및 조율사) – Mã ngành 7303
  3. Nhân viên làm ngành công nghiệp gốc có tay nghề cao (뿌리산업체숙련기능공) – Mã ngành 740
  4. Tổng công ty xây dựng và sản xuất thợ thủ công lành nghề (일반 제조업체 및 건설업체 숙련기능공) – Mã ngành 700
  5. Thợ hàn tàu thuỷ (조선용접공) – Mã ngành 7430
  6. Bảo dưỡng máy bay (항공기장비원) – Mã ngành7521
E7 Hàn Quốc tuyển dụng lương cao phí rẻ E7 Hàn Quốc: Tuyển thợ Hàn, Kỹ sư Sơn - Điện lương cao
  • Lương cao với đầy đủ đãi ngộ của kỹ sư E7
  • Bảo lãnh người thân, nghỉ phép, chỗ ở đầy đủ
  • Chi phí rẻ, xuất cảnh nhanh sau 1-3 tháng đăng ký

  • ĐĂNG KÝ NGAY

    Trên đây là danh sách toàn bộ 84 ngành nghề được cấp visa E7 tại Hàn Quốc. Visa E7 là loại visa dành cho kỹ sư, lao động có chuyên môn tay nghề cao. Dựa vào danh sách trên bạn có thể biết nghề nghiệp, bằng cấp của bạn có phù hợp để xin Visa E7 Hàn Quốc không nhé. Mọi thắc mắc liên hệ V-KOREA – Holine 097-333-1050 (mr Hòa) sẽ được tư vấn chính xác và hoàn toàn miễn phí.

    Xin chúc các bạn thành công!


    Bạn vừa xem "Tổng hợp những ngành nghề được cấp Visa E7 Hàn Quốc mới nhất". Bạn có cần thêm thông tin tư vấn?

    INBOX HÒA-KOREA (ZALO)
    Inbox Hòa ngay để giải đáp hoặc đăng ký E7 (097-333-1050)

    Add a Comment

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *